Đài tiếng nói nhân dân TPHCM
The Voice of Ho Chi Minh City People
  • Đại học Huế nhận hồ sơ xét tuyển học bạ đến ngày 25/7/2018

    (VOH) - Đại học Huế cho biết sẽ nhận hồ sơ xét tuyển học bạ đến ngày 25/7/2018.

    I. Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

    Theo Đại học Huế, tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị, trường sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển ở cấp THPT của năm học lớp 12 để xét tuyển.

    Điều kiện xét tuyển là điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp môn xét tuyển hoặc điểm trung bình chung của các môn học trong tổ hợp môn xét tuyển phải >= 6.0 (theo thang điểm 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

    Chỉ tiêu tuyển sinh bằng học bạ tại Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ):

    STT

    Tên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyến

    Mã tổ hợp

    Chỉ tiêu

    1

    Công nghệ kỹ thuật môi trường

    7510406

    1. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    24

    2. Toán, Vật lí, Sinh học

    A02

    3. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

    D07

    2

    Kỹ thuật xây dựng

    7580201

    1. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    24

    2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

    3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

    D07

    4. Toán, Vật lí, Ngữ văn

    C01

    3

    Kỹ thuật điện

    7520201

    1. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    24

    2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

    3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    D01

    4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

    D07

    4

    Kinh tế xây dựng

    7580301

    1. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    24

    2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

    3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    D01

    4. Toán, Vật lí, Ngữ văn

    C01

     
    Đại học Huế, tuyển sinh 2018. xét tuyển học bạ, điểm thi, nguyện vọng, điều chỉnh nguyện vọng
    Thí sinh làm thủ tục dự thi khối T

    II. Trường Đại học Nông Lâm (DHL)

    Trường Đại học Nông Lâm sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển ở cấp THPT của năm học lớp 12 để xét tuyển.

    Điều kiện xét tuyển là điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp môn xét tuyển hoặc điểm trung bình chung của các môn học trong tổ hợp môn xét tuyển phải >= 6.0 (theo thang điểm 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

    Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Nông Lâm:

    STT

    Tên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyến

    Mã tổ hợp

    Chỉ tiêu

    1

    Lâm học

    7620201

    1. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    30

    2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

    C13

    3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    D08

    4. Toán, Vật lí, Sinh học

    A02

    2

    Lâm nghiệp đô thị

    7620202

    1. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    15

    2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

    C13

    3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    D08

    4. Toán, Vật lí, Sinh học

    A02

    3

    Quản lý tài nguyên rừng

    7620211

    1. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    30

    2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

    C13

    3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    D08

    4. Toán, Vật lí, Sinh học

    A02

    4

    Nuôi trồng thủy sản

    7620301

    1. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    50

    2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

    C13

    3. Toán, Sinh học, GDCD

    B04

    4. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    5

    Quản lý thủy sản

    7620305

    1. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    20

    2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

    C13

    3. Toán, Sinh học, GDCD

    B04

    4. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    6

    Bệnh học thủy sản

    7620302

    1. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    20

    2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

    C13

    3. Toán, Sinh học, GDCD

    B04

    4. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    7

    Khoa học cây trồng

    7620110

    1. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    40

    2. Toán, Sinh học, Địa lí

    B02

    3. Toán, Sinh học, GDCD

    B04

    4. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    8

    Bảo vệ thực vật

    7620112

    1. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    30

    2. Toán, Sinh học, Địa lí

    B02

    3. Toán, Sinh học, GDCD

    B04

    4. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    9

    Nông học

    7620109

    1. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    20

    2. Toán, Sinh học, Địa lí

    B02

    3. Toán, Sinh học, GDCD

    B04

    4. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    10

    Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

    7620113

    1. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    25

    2. Toán, Sinh học, Địa lí

    B02

    3. Toán, Sinh học, GDCD

    B04

    4. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    11

    Khoa học đất

    7620103

    1. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    15

    2. Toán, Sinh học, Địa lí

    B02

    3. Toán, Sinh học, GDCD

    B04

    4. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    12

    Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

    7580210

    1. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    14

    2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    A01

    3. Ngữ văn, Toán, Vật lí

    C01

    4. Toán, Vật lí, Sinh học

    A02

    13

    Công nghệ sau thu hoạch

    7540104

    1. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    14

    2. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    D08

    4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

    D07

    14

    Công nghệ chế biến lâm sản

    7549001

    1. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    15

    2. Toán, Vật lí, Sinh học

    A02

    3. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

    D07

    15

    Quản lý đất đai

    7850103

    1. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    50

    2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    D01

    3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

    C04

    4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    C00

    16

    Bất động sản

    7340116

    1. Toán, Vật lí, Hóa học

    A00

    15

    2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    D01

    3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

    C04

    4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    C00

    17

    Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

    7620102

    1. Toán, Hóa học, Sinh học

    B00

    10

    2. Toán, Ngữ văn, Địa lí

    C04

    3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

    D15

    4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    C00

     

    Hồ sơ đăng kí xét tuyển (ĐKXT) gồm:

    • Phiếu ĐKXT theo mẫu của Đại học Huế (thí sinh tải tại địa chỉ: http://tuyensinh.hueuni.edu.vn, vào mục “Thông báo về việc nhận hồ sơ ĐKXT theo phương thức học bạ năm 2018”)
    • Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.
    • Lệ phí ĐKXT: 30.000đ/1 nguyện vọng;

    - Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ ngày 02/7/2018 đến 17g00 ngày 25/7/2018.

    - Địa điểm nộp hồ sơ: Thí sinh nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí & ĐBCLGD, Đại học Huế, 01 Điện Biên Phủ, Tp Huế hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện (Hội đồng tuyển sinh sẽ căn cứ vào ngày gửi được đóng dấu trên phong bì và hồ sơ được Ban Khảo thí & ĐBCLGD, Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế họp để quyết định điểm trúng tuyển).

    III. Trường Đại học Nghệ thuật (DHN)

    Trường Đại học Nghệ thuật sử dụng kết quả học tập môn Ngữ văn ở cấp THPT của năm học lớp 12 và kết quả điểm thi các môn năng khiếu do Đại học Huế tổ chức theo quy định hoặc sử dụng kết quả các môn thi năng khiếu do Hội đồng tuyển sinh các trường đại học trên toàn quốc cấp để đăng ký xét tuyển (ngành Điêu khắc là các môn Tượng tròn, Phù điêu; những ngành còn lại là các môn Hình họa, Trang trí hoặc Hình họa, Bố cục).

    Điều kiện xét tuyển là điểm trung bình môn Ngữ văn năm học lớp 12 phải >= 6.0 (theo thang điểm 10), làm tròn đến 1 chữ số thập phân; riêng đối với ngành Sư phạm Mỹ thuật thí sinh phải có học lực năm lớp 12 xếp loại khá trở lên.

    Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Nghệ thuật:

    STT

    Tên ngành

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Mã tổ hợp

    Chỉ tiêu

    1

    Sư phạm Mỹ thuật

    7140222

    Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

    H00

    5

    2

    Hội họa

    (Gồm các chuyên ngành: Hội họa, Tạo hình đa phưong tiện)

    7210103

    Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

    H00

    3

    3

    Điêu khắc

    7210105

    Ngữ văn, Năng khiếu (Tượng tròn, Phù điêu)

    H00

    2

    4

    Thiết kế thời trang

    7210404

    Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

    H00

    6

    5

    Thiết kế Đồ họa

    (Gồm các chuyên ngành:Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện)

    7210403

    Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

    H00

    15*

    6

    Thiết kế Nội thất

    (Gồm các chuyên ngành:Thiết kế Nội thất, Thiết kế Truyền thống)

    7580108

    Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

    H00

    9

     
    * Trong 15 chỉ tiêu của ngành Thiết kế Đồ họa có 03 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng trị, ký hiệu trường là DHQ.

    - Điểm các môn năng khiếu có hệ số 1.

    - Điều kiện xét tuyển: Điểm mỗi môn năng khiếu phải >= 5.0.

    Hồ sơ ĐKXT gồm có:

    • Phiếu ĐKXT theo mẫu của Đại học Huế (thí sinh tải tại địa chỉ: http://tuyensinh.hueuni.edu.vn, vào mục “Thông báo về việc nhận hồ sơ ĐKXT theo phương thức học bạ năm 2018”);
    • Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu đối với những thí sinh sử dụng kết quả thi năng khiếu do Hội đồng tuyển sinh các trường đại học khác cấp để ĐKXT vào Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế (Thí sinh có thể bổ sung sau khi có Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu).
    • Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

    - Lệ phí ĐKXT: 30.000đ/1 nguyện vọng;

    - Thời gian nộp hồ sơ từ ngày 02/7/2018 đến 17g00 ngày 25/7/2018. Thí sinh nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí & ĐBCLGD, Đại học Huế, 01 Điện Biên Phủ, TP Huế hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện (Hội đồng tuyển sinh sẽ căn cứ vào ngày gửi được đóng dấu trên phong bì và  hồ sơ được Ban Khảo thí & ĐBCLGD, Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế họp để quyết định điểm trúng tuyển).

    PQA