|
GIÁ BIỂU QUẢNG CÁO NĂM
2010
(Ban hành kèm theo quyết định số 152/QĐ-ĐTNND ngày 6
tháng 11 năm 2009 và thông báo số 358 /TB-ĐTNND ngày 15
tháng 12 năm 2009)
I. Giá quảng cáo
(Giá thanh toán đă bao
gồm thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp trên giá
trị gia tăng)
1. Rao vặt, nhắn tin
: 300.000 đồng/phút.
2. Nhóm đơn
vị :
Nhóm A : Các tổ
chức xă hội, trường dạy nghề, trường học công lập.
Nhóm B : Các đơn
vị trong nước trực tiếp sản xuất.
Nhóm C : Các đơn
vị kinh doanh dịch vụ, thương mại.
Nhóm D : Các đơn
vị có vốn nước ngoài, sản phẩm thương hiệu nước ngoài.
3. Giá biểu
quảng cáo :
(Đơn vị tính : 1000 đồng
/ phút)
|
CHƯƠNG
TR̀NH |
MĂ SỐ |
VỊ TRÍ |
NHÓM ĐƠN
VỊ |
GHI CHÚ |
|
A |
B |
C |
D |
|
SÓNG AM
610 KHz |
|
Tổng
hợp ca nhạc - QC |
1021 |
Tất cả |
500 |
700 |
1.000 |
1.300 |
06g30 –
07g00;
12g00 –
13g00;
16g45 –
17g00;
17g45 –
18g00. |
|
Tự giới
thiệu |
1022 |
|
3.000 /lần/4
phút |
|
Chương
tŕnh khác
(Có
phát lại) |
1031 |
Giữa |
|
2.000 |
2.800 |
4.000 |
|
|
1032 |
Cuối |
|
1.600 |
2.200 |
3.600 |
|
|
Chương
tŕnh khác
(Không phát
lại) |
1041 |
Giữa |
|
1.600 |
2.200 |
3.600 |
|
|
1042 |
Cuối |
|
1.200 |
1.800 |
3.200 |
|
|
SÓNG FM
99,9 MHz |
|
CHƯƠNG
TR̀NH |
MĂ SỐ |
VỊ TRÍ |
A |
B |
C |
D |
GHI CHÚ |
|
Sài G̣n buổi
sáng |
2011 |
Tất cả
|
1.400 |
2.600 |
3.400 |
4.000 |
06h00 –
07h00. |
|
Tổng
hợp ca nhạc - QC |
2021 |
Tất cả |
500 |
700 |
1.000 |
1.300 |
11h45 –
12h00;
17h45 –
18h00. |
|
Tự giới
thiệu |
2022 |
Tất cả |
3.000 /lần/4
phút |
|
Chương
tŕnh khác
(Có phát lại) |
2031 |
Giữa |
|
3.000 |
3.800 |
4.600 |
|
|
2032 |
Cuối |
|
2.200 |
2.800 |
3.200 |
|
|
Chương
tŕnh khác
(Không phát
lại) |
2041 |
Giữa |
|
2.600 |
3.000 |
3.800 |
|
|
2042 |
Cuối |
|
1.800 |
2.200 |
2.600 |
|
|
Làn
Sóng Xanh
Quà
tặng âm nhạc |
2051 |
Giữa |
|
6.000 |
7.000 |
7.200 |
|
|
2052 |
Cuối |
|
4.500 |
5.000 |
5.500 |
II. Chiết khấu
-
Chiết khấu 5% cho những hợp đồng có tổng trị giá
phát sóng trên 50.000.000 đồng.
Lưu ư :
-
Giá biểu này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm
2010.
-
Phát sóng trong các chương tŕnh trực tiếp, giá
sẽ cộng thêm 50%.
-
Hóa đơn sử dụng là hóa đơn bán hàng thông thường
do Bộ Tài chính quy định.
GIÁ BIỂU DÀN DỰNG NỘI DUNG QUẢNG CÁO NĂM 2010
(Ban hành kèm theo quyết định số 153/QĐ-ĐTNND ngày 6
tháng 11 năm 2009 và thông báo số /TB-ĐTNND ngày
15 tháng 12 năm 2009)
1.
Nhóm đơn vị :
Nhóm A : Các tổ chức xă hội, trường dạy
nghề, trường học công lập
Nhóm B : Các đơn vị trong nước trực tiếp
sản xuất.
Nhóm C : Các đơn vị kinh doanh dịch vụ,
thương mại.
Nhóm D : Các đơn vị có vốn nước ngoài,
sản phẩm thương hiệu nước ngoài
2.
Giá biểu :
(Giá thanh toán đă bao gồm thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp
trên giá trị gia tăng)
Đơn vị tính : đồng/nội dung
|
ĐỌC/DIỄN |
NHÓM ĐƠN VỊ |
TÍNH CHẤT
THỰC HIỆN |
|
A – B |
C – D |
|
Đọc 1 giọng |
550.000 |
1.100.000 |
Thực hiện đơn
giản |
|
Đọc, diễn 1 –
2 vai |
1.100.000 |
2.200.000 |
- nt - |
|
Đọc, diễn 2 –
3 vai |
2.200.000 |
3.300.000 |
- nt - |
|
Đọc, diễn 2 –
3 vai |
3.300.000 |
4.400.000 |
Thực hiện
phức tạp |
|
Đọc, diễn 4 –
5 vai |
4.400.000 |
5.500.000 |
- nt - |
3. Lưu ư :
Ø
Giá trên
bao gồm : Viết nội dung;
Giọng đọc, diễn (của
Đài); Lồng nhạc, tiếng động, thực hiện hoàn chỉnh; 01 CD
gốc
Ø
Mỗi nội
dung có thời lượng tối đa 3 phút và phải được khách hàng
kư duyệt trước khi dàn dựng
Ø
Giá biểu
trên áp dụng cho nội dung quảng cáo phát trên sóng Đài
TNND TPHCM, nếu nội dung quảng cáo không phát trên sóng
Đài, giá trên sẽ được tính gấp đôi
Ø
Nếu khách
hàng yêu cầu sáng tác nhạc hoặc chọn giọng đọc khác
ngoài những giọng đọc của Đài th́ khách hàng, nhạc sĩ,
nghệ sĩ phải thỏa thuận riêng và giá biểu trên vẫn giữ
nguyên.
Ø
Nếu khách
hàng yêu cầu dàn dựng, thực hiện ngoài những khoản trên,
giá sẽ thương lượng lại
Ø
Hóa
đơn sử dụng là hóa đơn bán hàng thông thường do Bộ Tài
chính quy định.
|