|
GIÁ BIỂU QUẢNG CÁO NĂM
2012
I. Giá quảng cáo
(Giá thanh toán
đă bao gồm thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp
trên giá trị gia tăng)
1. Thông báo
(mất giấy tờ, nhắn tin t́m người thân, …)
: 300.000 đồng/ phút
2.
Giá biểu quảng cáo (Đơn vị tính : 1000
đồng/phút)
|
CHƯƠNG TR̀NH |
MĂ SỐ |
NHÓM ĐƠN VỊ |
GHI CHÚ |
|
A |
B |
C |
D |
|
Sóng
AM 610
KHz |
|
Tổng hợp ca
nhạc - QC |
1021 |
1.000 |
1.200 |
1.400 |
1.600 |
06g30 –
07g00;
12g00 –
13g00;
16g45 –
17g00;
17g45 –
18g00. |
|
Tự giới
thiệu đơn vị
(Spot = từ 3
– 5 phút) |
1022 |
500 |
700 |
900 |
1.100 |
|
Chương tŕnh
khác
(Có phát
lại) |
1031 |
2.800 |
3.500 |
4.200 |
4.900 |
|
|
Chương tŕnh
khác |
1041 |
2.000 |
2.500 |
3.000 |
3.500 |
|
|
Sóng
FM 99,9 MHz và 103,2 MHz (Kênh thông tin,
thương mại và giải trí) |
|
- Sài G̣n
buổi sáng
- Sài G̣n
buổi chiều |
2011 |
3.000 |
3.600 |
4.200 |
4.800 |
06h00 –
07h00;
18g00 –
18g45. |
|
Tổng hợp ca
nhạc - QC |
2021 |
1.000 |
1.200 |
1.400 |
1.600 |
11h45 –
12h00;
17h45 –
18h00. |
|
Tự giới
thiệu đơn vị
(Spot = từ 3
– 5 phút) |
2022 |
500 |
700 |
900 |
1.100 |
|
Chương tŕnh
khác
(Có phát
lại) |
2031 |
4.000 |
4.700 |
5.300 |
5.800 |
|
|
Chương tŕnh
khác |
2041 |
2.800 |
3.400 |
3.800 |
4.200 |
|
|
Làn Sóng
Xanh |
2051 |
6.600 |
7.200 |
7.800 |
8.200 |
|
|
Quà tặng âm
nhạc |
2061 |
3.400 |
4.000 |
4.600 |
5.000 |
|
|
Sóng FM 95,6 MHz
(Kênh giao thông đô thị) |
|
Chương tŕnh
giờ cao điểm |
3011 |
3.200 |
3.800 |
4.400 |
5.000 |
Giờ cao điểm
:
06g30 –
09g00;
10g30 –
12g00;
16g30 – 19g00 |
|
Chương tŕnh
khác |
3021 |
2.800 |
3.400 |
3.800 |
4.200 |
|
II. Giảm giá :
|
Trị giá phát
sóng |
Từ 50.000.000đ
đến dưới 100.000.000đ |
Từ 100.000.000đ
đến dưới 500.000.000đ |
Từ 500.000.000đ
đến dưới 1.000.000.000đ |
Từ
1.000.000.000đ đến dưới 3.000.000.000đ |
Từ
3.000.000.000đ đến dưới 5.000.000.000đ |
Từ
5.000.000.000đ trở lên |
|
Mức giảm giá |
5% |
10% |
15% |
20% |
25% |
30% |
Ø
Hàng tháng : Căn cứ tổng trị giá phát sóng
thực tế trong tháng để tính mức giảm giá theo qui định
nêu trên.
Ø
Cuối năm : Căn cứ trị giá phát sóng thực
tế đạt được trong năm tương ứng mức giảm giá qui định
nêu trên th́ số tiền giảm giá được tính điều chỉnh trên
hóa đơn của lần mua cuối cùng hoặc kỳ tiếp sau.
III. Giá quảng cáo
trên website của Đài :
1. Quảng cáo
bằng h́nh ảnh : (phát trong 1 tháng)
|
Chuyên mục |
Banner
(468 x 60 pix) |
5 logo đầu trang
(125 x 125 pix) |
Từ logo thứ 6
(125 x 125 pix) |
|
Trang chủ và các trang tin |
6.000 |
3.000 |
1.500 |
2. Quảng cáo
bằng âm thanh trong các trang nghe trực tuyến :
500 /tuần/trang (tối đa 15”)
IV. Giá dàn dựng :
|
ĐỌC/DIỄN |
Đơn giá (tính trên
1 nội dung) |
TÍNH CHẤT THỰC HIỆN |
|
Đọc 1 giọng |
1.000 |
Thực hiện đơn giản |
|
Đọc 2 giọng |
2.000 |
- nt - |
|
Diễn 2 – 3 vai |
3.000 |
- nt - |
|
Diễn 2 – 3 vai |
4.000 |
Thực hiện phức tạp |
|
Diễn 4 – 5 vai |
5.000 |
- nt - |
V. Quy định
Ø
Giá biểu này được áp dụng từ ngày 01 tháng
01 năm 2012
Ø
Phát sóng trong các chương tŕnh trực
tiếp, giá sẽ cộng thêm 50% (Không áp dụng cho các mă giờ
3011; 3021)
Ø
Quảng cáo trên website :
·
Banner xuất hiện tất cả các trang thông
tin và chuyên đề
·
Dung lượng tối đa cho banner là 60Kb; cho
logo là 30Kb
Ø
Đối với dàn dựng kịch bản quảng cáo :
·
Giá trên bao gồm : Viết nội dung; Giọng
đọc, diễn (của Đài); Lồng nhạc, tiếng động, thực hiện
hoàn chỉnh; 01 CD gốc
·
Mỗi nội dung có thời lượng tối đa 2 phút
và phải được khách hàng kư duyệt trước khi dàn dựng
·
Nếu khách hàng yêu cầu sáng tác nhạc hoặc
chọn giọng đọc khác ngoài những giọng đọc của Đài th́
khách hàng, nhạc sĩ, nghệ sĩ phải thỏa thuận riêng và
giá biểu trên vẫn giữ nguyên.
·
Nếu khách hàng yêu cầu dàn dựng, thực hiện
ngoài những khoản trên, sẽ thỏa thuận giá riêng.
Ø
Hóa đơn sử dụng là hóa đơn bán hàng thông
thường do Bộ Tài chính quy định.
Ø
Nhóm đơn vị :
Nhóm A : Các tổ
chức xă hội, trường dạy nghề, trường học
Nhóm B : Các đơn
vị trong nước trực tiếp sản xuất.
Nhóm C : Các đơn
vị kinh doanh dịch vụ, thương mại.
Nhóm D : Các đơn
vị có vốn nước ngoài, sản phẩm thương hiệu nước ngoài
|