|
GIÁ BIỂU QUẢNG CÁO NĂM 2009
I. Giá quảng cáo
1. Rao vặt, nhắn tin :
300.000 đồng/ phút
2. Nhóm đơn vị :
Nhóm A : Các tổ chức xã hội,
trường dạy nghề, trường học.
Nhóm B : Các đơn vị trong nước
trực tiếp sản xuất.
Nhóm C : Các đơn vị kinh doanh
dịch vụ, thương mại.
Nhóm D : Các đơn vị sản xuất
và kinh doanh hàng hoá nhãn hiệu nước ngoài
3. Giá biểu quảng cáo
(Đơn vị tính : 1000 đồng/phút)
|
CHƯƠNG TRÌNH |
MÃ SỐ |
VỊ TRÍ |
NHÓM ĐƠN VỊ |
GHI CHÚ |
|
A |
B |
C |
D |
|
SÓNG AM 610 KHz |
|
Tổng hợp ca nhạc - QC |
1021 |
Tất cả |
440 |
660 |
900 |
1.200 |
06g30 – 07g00;
12g00 – 13g00;
16g45 – 17g00;
17g45 – 18g00. |
|
Tự giới thiệu |
1022 |
|
3.000 đ/lần/4 phút |
|
Chương trình khác
(Có
phát lại) |
1031 |
Giữa |
|
1.800 |
2.400 |
3.800 |
|
|
1032 |
Cuối |
|
1.400 |
2.000 |
3.400 |
|
|
Chương trình khác
(Không phát lại) |
1041 |
Giữa |
|
1.400 |
2.000 |
3.400 |
|
|
1042 |
Cuối |
|
1.000 |
1.600 |
3.000 |
|
|
SÓNG FM 99,9 MHz |
|
CHƯƠNG TRÌNH |
MÃ SỐ |
VỊ TRÍ |
A |
B |
C |
D |
GHI CHÚ |
|
Sài Gòn buổi sáng |
2011 |
Tất cả
|
1.100 |
2.000 |
2.700 |
3.000 |
06h00 – 07h00. |
|
Tổng hợp ca nhạc - QC |
2021 |
Tất cả |
440 |
660 |
900 |
1.200 |
11h45 – 12h00;
17h45 – 18h00. |
|
Tự giới thiệu |
2022 |
Tất cả |
3.000 đ/lần/4 phút |
|
Chương trình khác
(Có phát lại) |
2031 |
Giữa |
|
2.800 |
3.500 |
4.200 |
|
|
2032 |
Cuối |
|
2.000 |
2.500 |
2.800 |
|
|
Chương trình khác
(Không phát lại) |
2041 |
Giữa |
|
2.600 |
3.000 |
3.800 |
|
|
2042 |
Cuối |
|
1.800 |
2.200 |
2.600 |
|
|
Làn Sóng Xanh
Quà tặng âm nhạc |
2051 |
Giữa |
|
5.600 |
6.000 |
6.200 |
|
|
2052 |
Cuối |
|
4.000 |
4.500 |
4.800 |
4. Lưu ý :
-
Phát sóng trong các chương trình trực tiếp, giá sẽ cộng thêm
50%.
-
Biểu giá chưa bao gồm 10% thuế GTGT.
II. Chiết khấu
Từ ngày 01/05/2009 Đài TNND TP.HCM thay đổi mức chiết khấu như
sau : Đối với các hợp đồng quảng cáo có trị giá phát sóng từ
50.000.000 đồng trở lên được hưởng mức chiết khấu là 5% trên giá trị
hợp đồng.
|